Poker dùng nhiều từ tiếng Anh. Bảng dưới đây là những từ bạn sẽ gặp trong các ván và trong lời giải.
| Thuật ngữ | Tiếng Việt | Nghĩa ngắn |
|---|---|---|
| Hole cards | Bài tẩy | 2 lá bài riêng của bạn. |
| Board | Bài chung | 5 lá trên bàn. |
| Pot | Pot / tiền cược | Tổng chip đang nằm giữa bàn. |
| Blinds | Tiền mù | SB 50, BB 100. |
| Fold | Bỏ bài | Không tiếp tục ván. |
| Call | Theo | Bỏ số chip bằng mức cược hiện tại. |
| Raise | Tố | Tăng mức cược. |
| Check | Nhường | Không cược khi chưa ai cược. |
| All-in | Tất tay | Đẩy toàn bộ chip còn lại. |
| Showdown | Lật bài | So bài khi còn từ hai người. |
| Outs | Lá có lợi | Lá giúp bạn thành bài mạnh hơn. |
| Equity | Tỷ lệ thắng | Xác suất thắng pot. |
| Pot odds | Tỷ lệ pot | Mức cần thắng so với chi phí theo. |
| Bluff | Bluff | Cược với bài yếu để đối thủ bỏ. |
| Value bet | Cược giá trị | Cược khi tin đối thủ sẽ theo với bài yếu hơn. |
| Blocker | Blocker | Lá bạn giữ làm giảm khả năng đối thủ có bài mạnh. |
| Position | Vị trí | Thứ tự hành động của bạn. |
| Range | Range | Tập bài có thể của đối thủ. |
| Kicker | Kicker | Lá phụ dùng để so khi chính bằng nhau. |
| Wheel | Sảnh A-2-3-4-5 | Sảnh thấp nhất. |
A♥ là Át cơ; K♠ là K bích; T♦ là 10 rô. Chữ s = suited (cùng chất), o = offsuit (khác chất). A-Ks nghĩa là A và K cùng chất.
Các ván luyện riêng của chương này đang được thêm. Trong lúc đó, bạn có thể luyện các ván pot odds bên dưới.
Không. Chỉ cần nhận ra các từ trong bảng; những từ còn lại sẽ quen dần khi chơi.